CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 2090 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 QT39.1 Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể Công chứng
2 1.001233.000.00.00.H59 Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
3 1.005401 Giao khu vực biển Biển và đảo
4 GDBĐ01 Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất) Đăng ký biện pháp bảo đảm
5 1.000987 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn Khí tượng thủy văn
6 1.010733 Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Môi trường
7 1.000778 Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản Tài nguyên khoáng sản
8 1.004232 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm. Tài nguyên nước
9 LVĐD01 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh tra
10 2.000591 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện An toàn thực phẩm
11 2.000331 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh Công nghiệp địa phương
12 2.000229 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Vật liệu nổ công nghiệp
13 2.001617 Cấp Giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa phương Điện
14 2.000453 Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích kho từ trên 210m3 đến dưới 5.000m3 Dầu khí
15 1.005190 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại Dịch vụ thương mại