CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 148 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 CX-QT-BVCSTE01 Đánh giá xã, phường, thị trấn phù hợp với trẻ em tại cấp xã Bảo vệ và chăm sóc trẻ em
2 2.001035 Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Chứng thực
3 1.000798 (UBND huyện Trà Cú) Thủ tục Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân Đất đai
4 1.002314 (UBND huyện Trà Cú) Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ờ và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Đất đai
5 LVĐD51-TCU (UBND huyện Trà Cú)Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất Đất đai
6 LVĐD54-TCU (UBND huyện Trà Cú)Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu Đất đai
7 1.004439 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng Các cơ sở giáo dục khác
8 1.005092 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc Văn bằng, chứng chỉ
9 1.007919 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) Lâm nghiệp
10 2.000181 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
11 1.003596 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) Nông nghiệp
12 1.003605 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện) Nông nghiệp
13 CX-QT-01/NN Cấp sổ quản lý vịt chạy đồng Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
14 CX-QT-01/NƠCS Xác nhận đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận số nhà Nhà ở và công sở
15 2.002163 Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu Phòng, chống thiên tai